Từ vựng tiếng Trung
yǎn*chū

Nghĩa tiếng Việt

biểu diễn

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '演' có bộ '氵' biểu thị ý nghĩa về nước, kết hợp với phần '寅' gợi ý một quá trình hành động.
  • Chữ '出' có bộ '凵' như một cái miệng hoặc lối ra, biểu thị ý nghĩa di chuyển ra ngoài.

Từ '演出' có nghĩa là biểu diễn, thể hiện một hành động (演) được đưa ra hoặc trình diễn (出).

Từ ghép thông dụng

出演chūyǎn

diễn xuất

表演biǎoyǎn

trình diễn

演戏yǎnxì

diễn kịch