Từ vựng tiếng Trung
jī*diàn

Nghĩa tiếng Việt

Tích điến — quá trình tích lũy lâu dài tạo nên chiều sâu; chỉ sự trầm tích của văn hóa, kiến thức, kinh nghiệm qua thời gian dài. Mang sắc thái trang trọng, văn chương.

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây lúa)

10 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái văn chương, trang trọng; thường dùng khi nói về văn hóa, học vấn, kinh nghiệm. Khác với 积累 (tích lũy đơn thuần) — 积淀 nhấn thêm sự lắng đọng, chiều sâu theo thời gian.

Câu ví dụ

  • 中华文化有几千年的积淀,底蕴深厚。Zhōnghuá wénhuà yǒu jǐ qiān nián de jīdiàn, dǐyùn shēnhòu. thanh 1

    Văn hóa Trung Hoa có hàng nghìn năm tích lũy, nền tảng sâu dày.

  • 他身上有多年学术研究的积淀,见解独到。Tā shēnshang yǒu duō nián xuéshù yánjiū de jīdiàn, jiànjiě dútào. thanh 1

    Anh ấy có chiều sâu tích lũy từ nhiều năm nghiên cứu học thuật, kiến giải độc đáo.

  • 这部小说融入了作者对人生的深厚积淀。Zhè bù xiǎoshuō róngrù le zuòzhě duì rénshēng de shēnhòu jīdiàn. thanh 4

    Cuốn tiểu thuyết này hàm chứa chiều sâu tích lũy của tác giả về cuộc đời.

  • 传统工艺需要数十年的积淀才能炉火纯青。Chuántǒng gōngyì xūyào shùshí nián de jīdiàn cái néng lúhuǒ chúnqīng. thanh 2

    Nghề thủ công truyền thống cần vài chục năm tích lũy mới đạt đến mức thuần thục.

Kết hợp thường gặp

  • 文化积淀wénhuà jīdiàn thanh 2

    tích lũy văn hóa

  • 历史积淀lìshǐ jīdiàn thanh 4

    tích lũy lịch sử

  • 深厚的积淀shēnhòu de jīdiàn thanh 1

    chiều sâu tích lũy dày dặn

  • 积淀深厚jīdiàn shēnhòu thanh 1

    tích lũy sâu dày

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.