Từ vựng tiếng Trung
qiān*bǐ

Nghĩa tiếng Việt

bút chì

2 chữ23 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

11 nét

Bộ: (tre, trúc)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '铅' có bộ '钅', chỉ liên quan đến kim loại, kết hợp với phần còn lại để chỉ nghĩa liên quan đến chì.
  • Chữ '笔' có bộ '⺮', chỉ ý nghĩa liên quan đến vật làm từ tre, kết hợp với phần còn lại để tạo thành nghĩa là 'bút'.

Từ '铅笔' có nghĩa là bút chì, kết hợp giữa '铅' (chì) và '笔' (bút).

Từ ghép thông dụng

铅笔qiānbǐ

bút chì

铅笔盒qiānbǐ hé

hộp bút chì

铅笔刀qiānbǐ dāo

dao chuốt bút chì