Từ vựng tiếng Trung
jì*diàn

Nghĩa tiếng Việt

Sái điện — tưởng niệm, làm lễ tưởng nhớ người đã mất bằng cách dâng cúng phẩm vật. Trang trọng hơn 祭祀 (tế tự) vì thiên về tưởng nhớ người cụ thể.

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thần)

11 nét

Bộ: (to lớn)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trang trọng, thường dùng cho lễ chính thức; phân biệt với 祭祀 (tế tự — tế thần linh rộng hơn, không nhất thiết là người cụ thể) và 扫墓 (tảo mộ — quét dọn mộ phần).

Câu ví dụ

  • 每年清明节,人们都会祭奠先人。Měi nián Qīngmíng jié, rénmen dōu huì jìdiàn xiānrén. thanh 3

    Mỗi năm vào tiết Thanh Minh, mọi người đều tưởng niệm tổ tiên.

  • 他们来到墓地祭奠逝去的亲人。Tāmen láidào mùdì jìdiàn shìqù de qīnrén. thanh 1

    Họ đến nghĩa trang để tưởng niệm người thân đã mất.

  • 社区举行仪式祭奠在战争中牺牲的英雄。Shèqū jǔxíng yíshì jìdiàn zài zhànzhēng zhōng xīshēng de yīngxióng. thanh 4

    Cộng đồng tổ chức lễ tưởng niệm các anh hùng đã hy sinh trong chiến tranh.

  • 她用鲜花祭奠离世的好友。Tā yòng xiānhuā jìdiàn líshì de hǎoyǒu. thanh 1

    Cô ấy dùng hoa tươi tưởng niệm người bạn thân đã qua đời.

Kết hợp thường gặp

  • 祭奠仪式jìdiàn yíshì thanh 4

    lễ tưởng niệm

  • 举行祭奠jǔxíng jìdiàn thanh 3

    tổ chức lễ tưởng niệm

  • 祭奠先烈jìdiàn xiānliè thanh 4

    tưởng niệm các liệt sĩ

  • 以此祭奠yǐ cǐ jìdiàn thanh 3

    dùng điều này để tưởng niệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.