Từ vựng tiếng Trung
diàn*yǐng

Nghĩa tiếng Việt

phim

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

5 nét

Bộ: (lông)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '电' có bộ '雨' thể hiện liên quan đến điện, thường liên quan đến thời tiết như sấm sét.
  • Chữ '影' có bộ '彡' thể hiện sự chuyển động, thường dùng để chỉ bóng hoặc hình ảnh.

Từ '电影' kết hợp ý nghĩa của 'điện' và 'bóng', chỉ hình ảnh chuyển động được chiếu trên màn hình, tức là phim.

Từ ghép thông dụng

电影票diànyǐng piào

vé xem phim

电影院diànyǐngyuàn

rạp chiếu phim

电影节diànyǐng jié

liên hoan phim