Từ vựng tiếng Trung
chén*diàn

Nghĩa tiếng Việt

kết tủa, trầm tích

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ "沉" có bộ "氵" chỉ nước, kết hợp với phần bên phải "冘" chỉ âm đọc và ý chìm xuống.
  • Chữ "淀" có bộ "氵" chỉ nước, kết hợp với phần bên phải "定" chỉ ý định hình, lắng đọng.

Tổng thể, "沉淀" mang ý nghĩa lắng đọng, chìm xuống.

Từ ghép thông dụng

沉淀物chéndiànwù

chất lắng đọng

沉淀池chéndiànchí

bể lắng đọng

沉淀反应chéndiàn fǎnyìng

phản ứng kết tủa