Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chén*diàn

Nghĩa tiếng Việt

kết tủa, trầm tích

Âm Hán Việt

trầm điện

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể dùng cả nghĩa đen cho chất hóa học lắng xuống lẫn nghĩa bóng cho sự tích lũy trải nghiệm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trầm điện

Từng chữ

  • trầmchìm; lặn
  • điệnnước nông

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • jīng thanh 1guò thanh 4 thanh 2 thanh 4de thanh 5jìng thanh 4zhì, thanh 4 thanh 4 thanh 3 thanh 3 thanh 4de thanh 5chén thanh 2diàn thanh 4hěn thanh 3míng thanh 2xiǎn. thanh 3

    Sau một đêm để yên, phần kết tủa ở đáy chất lỏng rất rõ ràng.

  • suì thanh 4yuè thanh 4huì thanh 4zài thanh 4 thanh 3men thanh 5xīn thanh 1zhōng thanh 1chén thanh 2diàn thanh 4chū thanh 1zhì thanh 4huì thanh 4 thanh 3wēn thanh 1róu. thanh 2

    Năm tháng sẽ lắng đọng lại trong lòng chúng ta trí tuệ và sự dịu dàng.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 1yào thanh 4shí thanh 2jiān thanh 1lái thanh 2chén thanh 2diàn thanh 4 thanh 4 thanh 3de thanh 5qíng thanh 2 thanh 4 thanh 2xiǎng thanh 3fǎ. thanh 3

    Chúng ta cần thời gian để lắng đọng cảm xúc và suy nghĩ của bản thân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.