Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hồ"

Âm hồ

乎

hồhū

trợ từ (trong 几乎 hầu như, 似乎 hình như, 在乎 để ý)

HSK 3
胡

hồhú

yếm cổ (thịt dưới cổ); nào, sao, thế nào; xứ Hồ, người Hồ

HSK 5
壶

hồhú

cái hồ lô; một loại quả như quả bầu

HSK 5

Từ có chữ 壶

蝴

hồhú

bướm (蝴蝶)

HSK 5

Từ có chữ 蝴

湖

hồhú

hồ nước

HSK 6

Từ có chữ 湖

狐

hồhú

con hồ ly, con cáo

弧

hồhú

cái cung gỗ

Từ có chữ 弧

葫

hồhú

bầu đựng nước làm từ quả bầu khô

Từ có chữ 葫

鹕

hồhú

(xem: đề hồ 鵜鶘,鹈鹕)

猢

hồhú

một loài khỉ ở Trung Quốc

煳

hồhú

cháy, khét; cháy sém

瓠

hồhù

bầu đựng nước làm từ quả bầu khô

醐

hồhú

(xem: đề hồ 醍醐)

餬

hồhú

Bùn

粐

hồhù

Tề

魱

hồhú

Chí

鍸

hồhú

鍍

綔

hồhù

甔

Âm hô

乎

hôhū

trợ từ (trong 几乎 hầu như, 似乎 hình như, 在乎 để ý)

HSK 3
瑚

hôhú

(xem: san hô 珊瑚)

滹

hôhū

(xem: hô đà 滹沱)

烀

hôhū

luộc (ít nước)

虖

hôhū

bốc lên; tiếng hổ gầm; gọi lại

膴

hôhū

miếng thịt lớn; thịt khô

轷

hôhū

họ Hô

虍

hôhū

vằn hổ; phần đầu con hổ

Âm hộ

Âm hỗ

沪

hỗhù

Thượng Hải

扈

hỗhù

chim hỗ (loài chim báo mùa trồng dâu)

祜

hỗhù

phúc

诂

hỗgǔ

giải thích chuyện cũ

嘏

hỗgǔ

phúc lớn, trường thọ

怙

hỗhù

trông cậy

岵

hỗhù

núi có cây cỏ

冱

hỗhù

rét đóng lại

Âm hổ

唬

hổhǔ

doạ nạt, đe doạ

Từ có chữ 唬

琥

hổhǔ

(xem: hổ phách 琥珀)

虝

hổhǔ

虝

Âm hố

戽

hốhù

gáo múc nước

Luyện viết các chữ âm "hồ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết