Từ vựng tiếng Trung
hù*zhào

Nghĩa tiếng Việt

hộ chiếu

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (lửa)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '护' bao gồm bộ '扌' (tay) và chữ '户' (hộ), có nghĩa là bảo vệ hay chăm sóc, liên quan đến việc dùng tay để thực hiện hành động này.
  • Chữ '照' bao gồm bộ '灬' (lửa) và chữ '昭' (sáng), có nghĩa là chiếu sáng hay soi rọi, giống như ánh sáng từ lửa.

Kết hợp lại, '护照' có nghĩa là giấy tờ bảo vệ, giúp đi lại qua các quốc gia.

Từ ghép thông dụng

保护bǎohù

bảo vệ

护送hùsòng

hộ tống

护肤hùfū

chăm sóc da

护照hùzhào

hộ chiếu

照片zhàopiàn

ảnh chụp

照顾zhàogù

chăm sóc