Từ vựng tiếng Trung
yǎn*xì

Nghĩa tiếng Việt

diễn xuất, diễn kịch (hoặc: giả vờ)

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bộ: (cây giáo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa thường: diễn kịch. Nghĩa bóng: giả vờ, đóng kịch trong cuộc sống.

Câu ví dụ

  • thanh 1zài thanh 4yǎn thanh 3 thanh 4

    Hắn đang diễn kịch

  • thanh 4yào thanh 4yǎn thanh 3 thanh 4gěi thanh 3 thanh 3kàn thanh 4

    Đừng diễn xuất cho tôi xem

  • thanh 1 thanh 3huan thanh 5yǎn thanh 3 thanh 4

    Cô thích diễn kịch

Kết hợp thường gặp

  • yǎn thanh 3 thanh 4

    diễn kịch

  • jiǎ thanh 3yǎn thanh 3 thanh 4

    giả vờ diễn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.