Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǎn*xì演

Nghĩa tiếng Việt

diễn xuất, diễn kịch (hoặc: giả vờ)

Âm Hán Việt

diễn hí

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

14 nét

Bộ: 戈 (cây giáo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chỉ việc đóng phim, diễn kịch hoặc nghĩa bóng là giả vờ, đóng kịch để lừa dối

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

diễn hí

Từng chữ

  • 演diễndiễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trước
  • 戏híhí kịch; tạp kỹ; trò; kịch; bộ phim; trò chơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa thường: diễn kịch. Nghĩa bóng: giả vờ, đóng kịch trong cuộc sống.

Câu ví dụ

  • 他Tā thanh 1在zài thanh 4演yǎn thanh 3戏xì thanh 4

    Hắn đang diễn kịch

  • 不Bù thanh 4要yào thanh 4演yǎn thanh 3戏xì thanh 4给gěi thanh 3我wǒ thanh 3看kàn thanh 4

    Đừng diễn xuất cho tôi xem

  • 她Tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5演yǎn thanh 3戏xì thanh 4

    Cô thích diễn kịch

Kết hợp thường gặp

  • 演yǎn thanh 3戏xì thanh 4

    diễn kịch

  • 假jiǎ thanh 3演yǎn thanh 3戏xì thanh 4

    giả vờ diễn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.