Từ vựng tiếng Trung
yǎn*xì

Nghĩa tiếng Việt

diễn kịch

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bộ: (cây giáo)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '演' có bộ thủy (氵) chỉ ý liên quan đến nước hoặc các hoạt động mềm mại như diễn xuất.
  • Chữ '戏' có bộ '戈' (cây giáo) biểu thị sự đối lập hoặc một hình thức xung đột nhẹ, như trong trò chơi hoặc diễn xuất.

Cả hai chữ kết hợp lại mang ý nghĩa diễn xuất hoặc trình diễn trên sân khấu.

Từ ghép thông dụng

yǎn

diễn xuất

yǎnyuán

diễn viên

yǎn

kỹ năng diễn xuất