Từ vựng tiếng Trung
hé*hū合
乎
Nghĩa tiếng Việt
phù hợp với
2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
合
Bộ: 口 (miệng)
6 nét
乎
Bộ: 丿 (nét phẩy)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 合 bao gồm bộ miệng (口) và các nét biểu thị sự bao quanh, kết hợp.
- 乎 có bộ nét phẩy (丿) và các nét biểu thị sự hiện diện, tồn tại.
→ 合乎 mang ý nghĩa sự phù hợp, tương thích với điều gì đó.
Từ ghép thông dụng
符合
phù hợp
合适
thích hợp
合并
hợp nhất