Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pāi*xì拍

Nghĩa tiếng Việt

quay phim, đóng phim

Âm Hán Việt

phách hí

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

8 nét

Bộ: 戈 (cái giáo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, có thể chèn thêm thành phần khác vào giữa như quay một bộ phim

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phách hí

Từng chữ

  • 拍pháchvỗ, đập; tát, vả
  • 戏híhí kịch; tạp kỹ; trò; kịch; bộ phim; trò chơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho diễn viên hoặc đoàn làm phim. Có thể bao gồm cả việc quay và diễn.

Câu ví dụ

  • 演yǎn thanh 3员yuán thanh 2们men thanh 5正zhèng thanh 4在zài thanh 4烈liè thanh 4日rì thanh 4下xià thanh 4拍pāi thanh 1戏xì. thanh 4。

    Các diễn viên đang đóng phim dưới trời nắng gắt.

  • 他tā thanh 1因yīn thanh 1为wèi thanh 4拍pāi thanh 1戏xì thanh 4很hěn thanh 3忙máng, thanh 2,很hěn thanh 3少shǎo thanh 3回huí thanh 2家jiā. thanh 1。

    Anh ấy vì bận đóng phim nên rất ít khi về nhà.

  • 导dǎo thanh 3演yǎn thanh 3决jué thanh 2定dìng thanh 4去qù thanh 4大dà thanh 4理lǐ thanh 3拍pāi thanh 1戏xì. thanh 4。

    Đạo diễn quyết định đi Đại Lý quay phim.

Kết hợp thường gặp

  • 拍戏现场pāixì xiànchǎng thanh 1

    hiện trường quay phim

  • 拍pāi thanh 1完wán thanh 2戏xì thanh 4

    quay xong phim

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.