Từ vựng tiếng Trung
shuǐ*hú

Nghĩa tiếng Việt

ấm đun nước

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bộ: (người học trò)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '水' có nghĩa là nước, thể hiện bằng hình ảnh dòng nước chảy.
  • Chữ '壶' có bộ '士' chỉ người học trò nhưng kết hợp với các nét khác tạo thành hình ảnh của một cái bình chứa.

Kết hợp lại, '水壶' có nghĩa là bình nước, dùng để chỉ vật dụng chứa nước.

Từ ghép thông dụng

水瓶shuǐpíng

bình nước

水龙头shuǐlóngtóu

vòi nước

矿泉水kuàngquánshuǐ

nước khoáng