Từ vựng tiếng Trung
zhàng*hù账
户
Nghĩa tiếng Việt
tài khoản
2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
账
Bộ: 贝 (vỏ sò)
10 nét
户
Bộ: 户 (cửa)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '账' có bộ '贝' chỉ ý nghĩa liên quan đến tiền bạc hoặc tài chính.
- Chữ '户' có nghĩa là cửa, thường liên quan đến khái niệm gia đình hay tài sản.
→ Từ '账户' có nghĩa là một tài khoản, nơi quản lý tiền bạc.
Từ ghép thông dụng
银行账户
tài khoản ngân hàng
用户账户
tài khoản người dùng
在线账户
tài khoản trực tuyến