Từ vựng tiếng Trung
chēng*hu

Nghĩa tiếng Việt

xưng hô

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

10 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: xưng hô

Câu ví dụ

  • 这是称呼Zhè shì 称呼 thanh 4

    Đây là xưng hô

  • 我喜欢称呼Wǒ xǐhuān 称呼 thanh 3

    Tôi thích 称呼

  • 有称呼Yǒu 称呼 thanh 3

    Có 称呼

  • 没有称呼Méiyǒu 称呼 thanh 2

    Không có 称呼

Kết hợp thường gặp

  • 很称呼很 称呼 thanh 5

    很 称呼

  • 非常称呼非常 称呼 thanh 5

    非常 称呼

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.