Từ vựng tiếng Trung
chēng*hu称
呼
Nghĩa tiếng Việt
xưng hô
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
称
Bộ: 禾 (lúa)
10 nét
呼
Bộ: 口 (miệng)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '称' kết hợp giữa bộ '禾' (lúa) và phần âm '尓', biểu thị sự cân nhắc, gọi tên hoặc danh xưng.
- Chữ '呼' gồm bộ '口' (miệng) và phần âm '乎', thể hiện hành động phát ra âm thanh, kêu gọi.
→ Khi kết hợp, '称呼' có nghĩa là cách gọi tên hoặc danh xưng một người hoặc sự vật.
Từ ghép thông dụng
称呼
xưng hô
名称
tên gọi
自称
tự xưng