Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

một mớ hỗn độn

4 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (đất)

13 nét

Bộ: (gạo)

15 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 一: số một, thường chỉ sự đơn giản hoặc toàn diện.
  • 塌: có bộ '土' chỉ liên quan đến đất, thể hiện sự sụp đổ hoặc rơi xuống.
  • 糊: có bộ '米' chỉ gạo, thường liên quan đến sự dính, nhão.
  • 涂: có bộ '氵' chỉ nước, thể hiện sự lan tỏa, bôi trét.

一塌糊涂: tình trạng hỗn loạn, lộn xộn.

Từ ghép thông dụng

hỗn độn, lộn xộn

fāng

sạt lở

kǒu

kiếm sống

liào

sơn, chất phủ