Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词

Nghĩa tiếng Việt

hỗn độn, tệ hại, một mớ hỗn loạn

Âm Hán Việt

nhất tháp hồ đồ

4 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (đất)

13 nét

Bộ: (gạo)

15 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường dùng sau 得 làm bổ ngữ trạng thái để miêu tả mức độ cực kỳ tồi tệ hoặc hỗn loạn của sự việc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nhất tháp hồ đồ

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • thápđất trũng
  • hồcháo nhừ
  • đồbôi, phết, quết, sơn

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ diễn tả tình trạng rất bừa bộn, tệ hại, không thể sửa chữa.

Câu ví dụ

  • 房间乱得一塌糊涂Fángjiān luàn de yītāhútu thanh 2

    Phòng bừa bộn không chịu nổi

  • 他把事情搞得一塌糊涂Tā bǎ shìqing gǎo de yītāhútu thanh 1

    Anh ấy làm chuyện đến nỗi hỗn độn

  • 考试成绩一塌糊涂Kǎoshì chéngjì yītāhútu thanh 3

    Kết quả thi tệ hại

  • 这方案一塌糊涂Zhè fāngàn yītāhútu thanh 4

    Phương án này tệ hại

  • 生活过成一塌糊涂Shēnghuó guò chéng yītāhútu thanh 1

    Cuộc sống qua lo hỗn độn

Kết hợp thường gặp

  • 乱得一塌糊涂luàn de yītāhútu thanh 4

    bừa bộn không chịu nổi

  • 搞得一塌糊涂gǎo de yītāhútu thanh 3

    làm đến nỗi hỗn độn

  • 一塌糊涂地yītāhútu de thanh 1

    một cách hỗn độn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.