Từ vựng tiếng Trung
zhāo*hu

Nghĩa tiếng Việt

chào hỏi

3 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chào hỏi

Câu ví dụ

  • 这是打招呼Zhè shì 打招呼 thanh 4

    Đây là chào hỏi

  • 我喜欢打招呼Wǒ xǐhuān 打招呼 thanh 3

    Tôi thích 打招呼

  • 有打招呼Yǒu 打招呼 thanh 3

    Có 打招呼

  • 没有打招呼Méiyǒu 打招呼 thanh 2

    Không có 打招呼

Kết hợp thường gặp

  • 很打招呼很 打招呼 thanh 5

    很 打招呼

  • 非常打招呼非常 打招呼 thanh 5

    非常 打招呼

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.