Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhāo*hu

Nghĩa tiếng Việt

chào hỏi

Âm Hán Việt

đả, tá chiêu hô

3 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong cấu trúc 跟/和 + ai đó + 打招呼 để chỉ việc chào hỏi ai

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả, tá chiêu hô

Từng chữ

  • đả, táđánh, đập
  • chiêumời; vẫy tay gọi
  • gọi to

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chào hỏi

Câu ví dụ

  • lín thanh 2 thanh 1jiàn thanh 4miàn thanh 4shí thanh 2 thanh 4xiāng thanh 1 thanh 3zhāo thanh 1hu. thanh 5

    Hàng xóm khi gặp nhau đều chào hỏi lẫn nhau.

  • thanh 1wēi thanh 1xiào thanh 4zhe thanh 5xiàng thanh 4 thanh 3 thanh 3zhāo thanh 1hu. thanh 5

    Anh ấy mỉm cười chào hỏi tôi.

  • zǒu thanh 3de thanh 5tài thanh 4jí, thanh 2méi thanh 2lái thanh 2de thanh 5 thanh 2 thanh 3zhāo thanh 1hu. thanh 5

    Đi vội quá, chưa kịp chào hỏi một tiếng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.