Nghĩa tiếng Việt
luộc (ít nước)
Âm Hán Việt
hô
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 火
- Số nét
- 9 nét
烀 = 火 (Hoả, biểu nghĩa: lửa/nhiệt) + 乎 (Hồ, biểu âm); chữ hình thanh. Chỉ phương pháp nấu ít nước/hơi.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ thực phẩm để biểu thị cách nấu.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: hô
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'hô': lửa (火) nhỏ kêu 'hô hô' — nấu liu riu để thịt chín mềm từ từ mà không khô.
Gương Hán-Việt
'hô' ít dùng độc lập trong tiếng Việt; tương đương 'hầm/rim' trong ẩm thực
Mở khoá kiến thức
Biết 烀 giúp đọc thực đơn ẩm thực Trung Quốc: 烀肉 (thịt hầm hơi), 烀饼 (bánh hấp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 烀 là chữ hình thanh: 火 (hoả, lửa) biểu nghĩa phương pháp dùng nhiệt, 乎 biểu âm. Nghĩa là nấu bằng hơi nước ít lửa (simmer/steam), đặc trưng trong ẩm thực Đông Bắc Trung Quốc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 烀肉要用小火慢慢煮。
Hầm thịt cần dùng lửa nhỏ nấu từ từ.
- 这道菜是烀出来的。
Món này được nấu bằng cách hầm hơi.
- 他喜欢吃烀饼。
Anh ấy thích ăn bánh hấp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.