Nghĩa tiếng Việt
một loài khỉ ở Trung Quốc
Âm Hán Việt
hồ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 犬
- Số nét
- 12 nét
猢 là chữ độc thể — bộ 犬 (khuyển, chó/thú) là gốc ý, phần còn lại biểu âm; không có phân tích hội ý hay hình thanh rõ ràng trong nguồn học thuật. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ thường đi kèm với chữ tôn để chỉ loài khỉ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hồ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hồ": bộ 犬 (thú) mang âm "hồ" — hình dung con khỉ nhảy trên cây hồ lô, dùng trong từ 猢猻 chỉ loài khỉ tinh nghịch.
Gương Hán-Việt
猢 trong 猢猻 (hú sūn) — khỉ con lanh lợi
Mở khoá kiến thức
Biết 猢 mở khoá từ 猢猻 (hú sūn) — tên gọi văn học cho loài khỉ, thường gặp trong thơ cổ và văn chương Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
猢 chỉ xuất hiện trong tổ hợp 猢猻 (hú sūn) — tên loài khỉ nhỏ sống ở miền tây Trung Quốc. Wiktionary không cung cấp phân tích cấu trúc chi tiết; bộ 犬 gợi đây là loài thú. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ về glyph cổ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 山林里常能看到猢猻的踪迹。
Trong rừng núi thường thấy dấu vết của loài khỉ.
- 猢猻散了,树也倒了。
Khỉ đã tản đi, cây cũng đổ rồi — ý chỉ thế sự tan vỡ.
- 这只猢猻十分机灵。
Con khỉ này rất lanh lợi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.