Nghĩa tiếng Việt
(xem: san hô 珊瑚)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
瑚 = 王/玉 (Ngọc, biểu nghĩa: ngọc/đồ quý) + 胡 (Hồ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 玉 chỉ vật liệu quý; 胡 (hồ) cho âm hú. Nghĩa: chủ yếu dùng trong 珊瑚 (san hô).
Hán-Việt: hồ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hồ": ngọc (玉/王) của người Hồ (胡) phương xa — san hô quý từ biển sâu, như ngọc quý của các nước xa xôi. Nhớ: 瑚 = san hô (珊瑚).
Gương Hán-Việt
Chữ 瑚 đọc Hán-Việt là "hồ", chủ yếu dùng trong 珊瑚 (san hô) — từ được vay mượn vào tiếng Việt với nghĩa giống hệt.
Mở khoá kiến thức
Biết 瑚 mở khoá: 珊瑚 (san hô), 珊瑚礁 (rạn san hô), 瑚璉 (bình ngọc quý trong lễ nghi — ví với người tài).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: bộ 玉 (ngọc/vật quý) chỉ đây là vật liệu quý từ biển; 胡 (hồ) cho âm hú. Nghĩa: dùng trong 珊瑚 (san hô — coral) — vật liệu từ đại dương đẹp như ngọc. Tiểu triện đã có dạng này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 珊瑚礁是海洋生物的家园。
Rạn san hô là ngôi nhà của các sinh vật biển.
- 红珊瑚是珍贵的装饰品。
San hô đỏ là đồ trang trí quý giá.
- 孔子说他的学生可以做瑚璉之器。
Khổng Tử nói học trò của ông có thể làm bậc nhân tài xuất chúng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.