Từ vựng tiếng Trung
bǎo*hé

Nghĩa tiếng Việt

bão hòa

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thức ăn)

8 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '饱' có bộ '饣' nghĩa là thức ăn, gợi ý liên quan đến việc ăn uống.
  • Chữ '和' có bộ '口' nghĩa là miệng, thường liên quan đến việc hòa giải hoặc đồng ý.

Kết hợp lại, '饱和' có thể hiểu là trạng thái đầy đủ, bão hòa, thường dùng để chỉ mức độ tối đa mà cái gì đó có thể chứa đựng hoặc đạt được.

Từ ghép thông dụng

bǎo

bão hòa

bǎomǎn

đầy đủ, căng tròn

chībǎo

ăn no