Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
bǎo*hé

Nghĩa tiếng Việt

bão hoà, đạt mức no đủ tối đa (không thể thêm vào được nữa); dùng trong hoá học, kinh tế, xã hội

Âm Hán Việt

bão hoà

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thức ăn)

8 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ để chỉ thị trường, dung dịch hoặc trạng thái đã đạt mức tối đa

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bão hoà

Từng chữ

  • bãono bụng; hạt gạo mẩy; đủ, nhiều, từng trải; thoả thích
  • hoàcùng, và; trộn lẫn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

饱和 dùng trong khoa học (hoá học, vật lý) và kinh tế (thị trường bão hoà). Nghĩa bóng: một lĩnh vực/ngành đã có quá nhiều người/sản phẩm.

Câu ví dụ

  • 市场已经饱和,很难再打开新局面。Shìchǎng yǐjīng bǎohé, hěn nán zài dǎkāi xīn júmiàn. thanh 4

    Thị trường đã bão hoà, rất khó mở ra cục diện mới.

  • 这种溶液已达到饱和状态。Zhè zhǒng róngyè yǐ dádào bǎohé zhuàngtài. thanh 4

    Dung dịch này đã đạt trạng thái bão hoà.

  • 劳动力市场趋于饱和。Láodònglì shìchǎng qūyú bǎohé. thanh 2

    Thị trường lao động đang dần bão hoà.

  • 饱和脂肪酸对健康有影响。Bǎohé zhīfángsuān duì jiànkāng yǒu yǐngxiǎng. thanh 3

    Axit béo bão hoà ảnh hưởng đến sức khoẻ.

Kết hợp thường gặp

  • 饱和状态bǎohé zhuàngtài thanh 3

    trạng thái bão hoà

  • 饱和溶液bǎohé róngyè thanh 3

    dung dịch bão hoà

  • 市场饱和shìchǎng bǎohé thanh 4

    thị trường bão hoà

  • 饱和脂肪bǎohé zhīfáng thanh 3

    chất béo bão hoà

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.