Từ vựng tiếng Trung
jiù*hù*chē

Nghĩa tiếng Việt

xe cứu thương

3 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

11 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (xe)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: xe cứu thương

Câu ví dụ

  • 这是救护车Zhè shì 救护车 thanh 4

    Đây là xe cứu thương

  • 我喜欢救护车Wǒ xǐhuān 救护车 thanh 3

    Tôi thích 救护车

  • 有救护车Yǒu 救护车 thanh 3

    Có 救护车

  • 没有救护车Méiyǒu 救护车 thanh 2

    Không có 救护车

Kết hợp thường gặp

  • 很救护车很 救护车 thanh 5

    很 救护车

  • 非常救护车非常 救护车 thanh 5

    非常 救护车

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.