Từ vựng tiếng Trung
jí*jiù

Nghĩa tiếng Việt

cấp cứu, sơ cứu; can thiệp y tế khẩn cấp nhằm cứu sống hoặc ổn định tình trạng nạn nhân

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

9 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

急救 (jí jiù) bao gồm cả 'sơ cứu' (first aid) và 'cấp cứu' (emergency care). 急救室 là phòng cấp cứu bệnh viện. Phân biệt với 救援 (cứu viện – quy mô lớn, tổ chức) và 救助 (cứu giúp – rộng hơn).

Câu ví dụ

  • 救护车正在把伤者送往急救室Jiùhùchē zhèngzài bǎ shāngzhě sòngwǎng jíjiù shì thanh 4

    Xe cứu thương đang chuyển nạn nhân vào phòng cấp cứu

  • 学会急救知识可以救人一命Xuéhuì jíjiù zhīshì kěyǐ jiù rén yī mìng thanh 2

    Biết kiến thức sơ cứu có thể cứu sống một mạng người

  • 他突然晕倒,旁边的人立刻进行急救Tā tūrán yūndǎo, pángbiān de rén lìkè jìnxíng jíjiù thanh 1

    Anh ấy đột nhiên ngất xỉu, người bên cạnh lập tức tiến hành sơ cứu

  • 急救箱里有绷带和消毒水Jíjiù xiāng lǐ yǒu bēngdài hé xiāodúshuǐ thanh 2

    Trong hộp sơ cứu có băng và nước khử trùng

Kết hợp thường gặp

  • 急救室jíjiù shì thanh 2

    phòng cấp cứu

  • 急救箱jíjiù xiāng thanh 2

    hộp sơ cứu

  • 急救措施jíjiù cuòshī thanh 2

    biện pháp cấp cứu

  • 进行急救jìnxíng jíjiù thanh 4

    tiến hành sơ cứu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.