Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
hù*fǎng

Nghĩa tiếng Việt

thăm hỏi lẫn nhau (ghép: 互=lẫn, 访=thăm → thăm lẫn)

Âm Hán Việt

hỗ phỏng

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số hai)

4 nét

Bộ: (lời nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong văn phong ngoại giao để chỉ hoạt động viếng thăm qua lại giữa hai bên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hỗ phỏng

Từng chữ

  • hỗlẫn nhau
  • 访phỏngthăm viếng, hỏi thăm; dò xét

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngoại giao — lãnh đạo hai nước thăm lẫn.

Câu ví dụ

  • 两国领导人实现互访Liǎng guó lǐngdǎorén shíxiàn hùfǎng thanh 3

    Lãnh đạo hai nước thực hiện thăm hỏi lẫn nhau

  • 朋友之间经常互访Péngyǒu zhījiān jīngcháng hùfǎng thanh 2

    Bạn bè thường xuyên thăm hỏi lẫn nhau

  • 这次互访加强了双边关系Zhè cì hùfǎng jiāqiáng le shuāngbiān guānxì thanh 4

    Lần thăm lẫn này đã tăng cường quan hệ hai bên

Kết hợp thường gặp

  • 相互访问xiānghù fǎngwèn thanh 1

    thăm hỏi lẫn nhau

  • 实现互访shíxiàn hùfǎng thanh 2

    thực hiện thăm lẫn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.