Từ vựng tiếng Trung
hù*fǎng互
访
Nghĩa tiếng Việt
trao đổi chuyến thăm
2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
互
Bộ: 二 (số hai)
4 nét
访
Bộ: 讠 (lời nói)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '互' có bộ '二' (số hai), thể hiện sự đối xứng và trao đổi qua lại.
- Chữ '访' có bộ '讠' (lời nói), kết hợp với phần còn lại chỉ hành động đi lại, thể hiện việc thăm viếng, hỏi thăm.
→ Từ '互访' có nghĩa là thăm viếng lẫn nhau.
Từ ghép thông dụng
互助
giúp đỡ lẫn nhau
互相
lẫn nhau
访问
thăm viếng