Chữ Hán âm Hán Việt "diện"
Âm diện
靣
diệnmiàn
mặt; bề mặt
Âm điện
Âm diên
Âm điển
Âm diễn
Âm điền
Âm điên
Âm diến
缅
diếnmiǎn
xa tít; nghĩ triền miên
Từ có chữ 缅
Âm điến
Âm điễn
觍
điễntiǎn
thẹn; e thẹn; trơ; mặt dày; điễn; như "điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)" Tục dùng như điến 靦.
Luyện viết các chữ âm "diện"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết