Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "vị"

Âm vị

位

vịwèi

vị trí, chỗ; vị (lượng từ kính trọng cho người)

HSK 3
谓

vịwèi

nói; gọi là

HSK 5
胃

vịwèi

dạ dày; mề (gà, chim)

HSK 5

Từ có chữ 胃

渭

vịwèi

sông Vị

喟

vịkuì

tiếng thở dài

猬

vịwèi

con dím, con nhím; xúm xít

鲔

vịwěi

cá vĩ; cá tầm (nói trong sách cổ)

洧

vịwěi

sông Vị

鏏

vịwèi

鏏

餵

vịwèi

Xin chào

藯

vịwèi

误

蜼

vịwèi

con khỉ đuôi dài

Âm vi

微

viwēi

bé; nhỏ; vi; nhỏ nhẹ; thâm thuý; tinh vi; sâu xa; địa vị thấp

HSK 4
违

viwéi

không theo, không nghe, không tuân, làm trái; xa nhau

HSK 5
韦

viwéi

da thú; họ Vi; dây da

苇

viwěi

lau sậy

闱

viwéi

cửa nách& (cung thất); trường thi

帏

viwéi

màn; màn trướng; túi thơm

涠

viwéi

nước tù đọng; nước bẩn; nước đục

鍏

viwéi

thuổng

葨

viwēi

葨

蔿

viwěi

Môi trường sống

囗

viwéi

vòng vây, khung bao quanh

Âm vĩ

伟

vĩwěi

cao to

HSK 5
尾

vĩwěi

cái đuôi; theo sau

HSK 5
纬

vĩwěi

sợi ngang; vĩ tuyến

HSK 6
炜

vĩwěi

đỏ lửng, sáng sủa

玮

vĩwěi

ngọc vĩ

韪

vĩwěi

phải lễ

艉

vĩwěi

phần đuôi thuyền, tàu

薳

vĩwěi

cỏ; họ Vĩ

Âm vỉ

娓

vỉwěi

say sưa không dứt

Luyện viết các chữ âm "vị"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết