Từ vựng tiếng Trung
qián*suǒ
wèi*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

chưa từng có

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (thịt)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 前: Bên trái là bộ '刂' (dao), bên phải là bộ '月' (trăng), tượng trưng cho sự di chuyển, phía trước.
  • 所: Bên trái là bộ '戸' (cửa), bên phải là âm '斤' (cân), chỉ một nơi hoặc vị trí cụ thể.
  • 未: Phần trên là '木' (cây), phần dưới là hai nhánh chỉ sự chưa hoàn thành.
  • 有: Bên trái là bộ '月' (thịt), bên phải là '又' (lại), chỉ sở hữu hoặc có.

前所未有: Chỉ một điều gì đó chưa từng có trước đây.

Từ ghép thông dụng

前面qiánmiàn

phía trước

所有suǒyǒu

tất cả

未来wèilái

tương lai