Từ vựng tiếng Trung
wéi*yuē

Nghĩa tiếng Việt

Vi ước: vi phạm hợp đồng hoặc lời hứa đã cam kết, không thực hiện đúng điều khoản đã thỏa thuận.

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

9 nét

Bộ: (sợi tơ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ pháp lý - thương mại; 违约金 là khoản tiền phạt ghi trong hợp đồng khi vi phạm.

Câu ví dụ

  • 一旦违约,将面临高额罚款。Yīdàn wéiyuē, jiāng miànlín gāo'é fákuǎn. thanh 1

    Một khi vi phạm hợp đồng sẽ phải đối mặt với khoản phạt lớn.

  • 他因未按时交货而被认定违约。Tā yīn wèi ànshí jiāohuò ér bèi rèndìng wéiyuē. thanh 1

    Anh ấy bị xác định vi phạm hợp đồng vì không giao hàng đúng hạn.

  • 甲方违约,乙方有权要求赔偿。Jiǎfāng wéiyuē, yǐfāng yǒuquán yāoqiú péicháng. thanh 3

    Bên A vi phạm hợp đồng, bên B có quyền yêu cầu bồi thường.

  • 违约金条款已写明在合同第五条。Wéiyuē jīn tiáokuǎn yǐ xiěmíng zài hétong dì wǔ tiáo. thanh 2

    Điều khoản phạt vi phạm hợp đồng đã ghi rõ ở điều 5 của hợp đồng.

Kết hợp thường gặp

  • 违约金wéiyuē jīn thanh 2

    tiền phạt vi phạm hợp đồng

  • 违约责任wéiyuē zérèn thanh 2

    trách nhiệm vi phạm hợp đồng

  • 构成违约gòuchéng wéiyuē thanh 4

    cấu thành vi phạm hợp đồng

  • 违约赔偿wéiyuē péicháng thanh 2

    bồi thường vi phạm hợp đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.