Từ vựng tiếng Trung
bù*wèi部
位
Nghĩa tiếng Việt
bộ phận cơ thể
2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
部
Bộ: 阝 (đồi)
10 nét
位
Bộ: 亻 (người)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 部 gồm bộ 阝 (đồi) và chữ 咅 (bộ phận), liên quan đến phân chia hoặc phần của một tổng thể.
- Chữ 位 gồm bộ 亻 (người) và chữ 立 (đứng), chỉ vị trí hoặc chỗ đứng của một người.
→ 部位 có nghĩa là vị trí hoặc phần của một tổng thể.
Từ ghép thông dụng
部分
bộ phận
位子
chỗ ngồi
职位
chức vụ