Từ vựng tiếng Trung
zhí*wèi

Nghĩa tiếng Việt

vị trí; công việc, chức danh

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

13 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'Chức vị' — 职 (chức, việc) + 位 (vị, chỗ); vị trí công việc, chức danh.

Câu ví dụ

  • 申请这个职位shēnqǐng zhè gè zhíwèi thanh 1

    đăng ký vị trí này

  • 职位很高zhíwèi hěn gāo thanh 2

    chức vụ rất cao

  • 有空职位吗yǒu kòng zhíwèi ma thanh 3

    có vị trí trống không

Kết hợp thường gặp

  • 空职位kòng zhíwèi thanh 4

    vị trí trống

  • 职位描述zhíwèi miáoshù thanh 2

    mô tả công việc

  • 申请职位shēnqǐng zhíwèi thanh 1

    đăng ký công việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.