Từ vựng tiếng Trung
kǒu*wèi口
味
Nghĩa tiếng Việt
hương vị
2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
口
Bộ: 口 (miệng)
3 nét
味
Bộ: 口 (miệng)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '口' có nghĩa là miệng, thể hiện sự liên quan đến việc ăn uống hay nếm thử.
- Chữ '味' gồm có bộ '口' nghĩa là miệng và bộ '未' nghĩa là chưa, chỉ sự trải nghiệm chưa hoàn thành, liên quan đến vị giác.
→ Khi kết hợp lại, '口味' có nghĩa là vị giác, hương vị, thể hiện sự cảm nhận bằng miệng.
Từ ghép thông dụng
口味
hương vị
品味
thưởng thức
味道
mùi vị