Từ vựng tiếng Trung
chēng*wéi称
为
Nghĩa tiếng Việt
được gọi là
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
称
Bộ: 禾 (lúa)
10 nét
为
Bộ: 丶 (chấm)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '称' kết hợp từ '禾' (lúa) và '乎', thể hiện hành động cân đo hoặc gọi tên thứ gì đó có liên quan đến lúa gạo.
- Chữ '为' có hình dạng giống như một bàn tay đang thực hiện hành động, thể hiện sự làm hoặc trở thành một thứ gì đó.
→ Ghép lại, '称为' có nghĩa là đặt tên hoặc gọi tên một thứ gì đó.
Từ ghép thông dụng
名称
tên gọi
称呼
xưng hô
称赞
khen ngợi