Từ vựng tiếng Trung
zhuī*wěi追
尾
Nghĩa tiếng Việt
đuôi theo
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
追
Bộ: 辶 (bước chân)
9 nét
尾
Bộ: 尸 (cái xác)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 追 gồm có bộ 辶 (bước chân) kết hợp với chữ 隹 (chim đuôi ngắn), gợi ý hình ảnh ai đó đang theo đuổi hoặc đuổi bắt một con chim.
- 尾 gồm có bộ 尸 (cái xác) và chữ 毛 (lông), biểu thị phần cuối của một con vật, tức đuôi.
→ 追尾 có nghĩa là theo đuôi hoặc đuổi theo phần cuối.
Từ ghép thông dụng
追求
theo đuổi
尾巴
cái đuôi
追踪
theo dõi