Từ vựng tiếng Trung
wèi*kǒu

Nghĩa tiếng Việt

khẩu vị, sự thèm ăn

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

9 nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khẩu vị hoặc sự thèm ăn.

Câu ví dụ

  • 我今天没什么胃口。Wǒ jīntiān méishénme wèikǒu. thanh 3

    Hôm nay tôi không có cảm giác thèm ăn lắm.

  • 这道菜很合我的胃口。Zhè dào cài hěn hé wǒ de wèikǒu. thanh 4

    Món này hợp khẩu vị của tôi.

  • 看到美食,他的胃口大开了。Kàndào měishí, tā de wèikǒu dàkāi le. thanh 4

    Thấy đồ ăn ngon, anh ấy cảm giác thèm ăn nhiều lên.

Kết hợp thường gặp

  • 没胃口 thanh 5
  • 有胃口 thanh 5
  • 胃口大开 thanh 5
  • 胃口好 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.