Từ vựng tiếng Trung
jiǔ*wéi

Nghĩa tiếng Việt

Cửu vi — lâu ngày không gặp, lâu ngày không gặp lại nhau (dùng để chào hỏi sau thời gian dài xa cách).

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

3 nét

Bộ: (bước đi)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

久违了 dùng như lời chào thân mật khi gặp lại sau thời gian dài; cũng dùng theo nghĩa mở rộng cho sự vật, hương vị, cảm giác lâu không có.

Câu ví dụ

  • 久违了,你最近怎么样?Jiǔ wéi le, nǐ zuìjìn zěnmeyàng? thanh 3

    Lâu ngày không gặp, dạo này bạn thế nào?

  • 看到久违的老朋友,他非常高兴。Kàn dào jiǔ wéi de lǎo péngyou, tā fēicháng gāoxìng. thanh 4

    Nhìn thấy người bạn cũ lâu ngày không gặp, anh ấy rất vui.

  • 久违的家乡味道让她热泪盈眶。Jiǔ wéi de jiāxiāng wèidào ràng tā rèlèi yíngkuāng. thanh 3

    Hương vị quê nhà lâu ngày không được nếm khiến cô ấy rưng rưng nước mắt.

  • 这是久违的好天气!Zhè shì jiǔ wéi de hǎo tiānqì! thanh 4

    Thời tiết đẹp lâu lắm rồi mới có!

Kết hợp thường gặp

  • jiǔ thanh 3wéi thanh 2le thanh 5

    lâu ngày không gặp (lời chào)

  • 久违的感觉jiǔ wéi de gǎnjué thanh 3

    cảm giác lâu ngày mới có lại

  • 久违的朋友jiǔ wéi de péngyou thanh 3

    người bạn lâu ngày không gặp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.