Từ vựng tiếng Trung
xué*wèi

Nghĩa tiếng Việt

bằng cấp, học vị

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con)

8 nét

Bộ: (đứng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Danh từ chỉ bằng cấp, học vị trong hệ thống giáo dục. Ba học vị cơ bản là 学士 (cử nhân), 硕士 (thạc sĩ), 博士 (tiến sĩ). Có thể dùng như 动词 + 学位 (lấy bằng cấp).

Câu ví dụ

  • 他正在攻读博士学位Tā zhèngzài gōngdú bóshì xuéwèi thanh 1
  • 不同国家对学位有不同的要求Bùtóng guójiā duì xuéwèi yǒu bùtóng de yāoqiú thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 学士学位 thanh 5
  • 硕士学位 thanh 5
  • 博士学位 thanh 5
  • 获得学位 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.