Chữ Hán âm Hán Việt "cứ"
Âm cứ
Âm cư
Âm cú
Từ có chữ 句
Âm cụ
Âm cử
Âm cự
Từ có chữ 拒
cựjù
rời xa
cựjù
lớn; sắt cứng; cái móc
cựjù
(xem: oa cự 萵苣,莴苣)
cựjù
chẳng nhẽ, há (phụ từ); nếu
cựjù
quyên góp làm tiệc tiễn
cựjù
cái giá (treo chuông, khánh); ghế cao
cựjù
cái cự (nhạc cụ thời xưa, giống như chuông); giá treo chuông; giá treo khánh (thời xưa)
cựjù
lúa nếp đen
cựqǔ
Anaconda
cựjù
簴
cựjù
貗
cựjù
một loại thực phẩm thời xưa hình vòng xuyến, làm từ gạo
cựjú
鰰
Âm củ
Âm cừ
Âm cù
cùmóu
đan xen vào nhau
cùqú
thấy mà giật mình, ngơ ngác
cùqú
ngã tư
cùqú
nhọc nhằn
cùqú
thịt khô cong queo; vật ở đầu trước càng xe kẹp ở giữa cổ ngựa để thắng xe; xa
cùqú
gầy còm
cùqú
(xem: cù dục 鴝鵒,鸜鵒,鸲鹆)
cùqú
chuột xạ (da rất quý)
cùqú
胃
cùqú
đệm bằng lông
cùqú
ách
cùqú
cù; như "cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)"
cùqú
gầy gò
cùqú
翑
Âm cũ
cũjù
nghèo túng
Âm cu
cujù
袓
Luyện viết các chữ âm "cứ"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết