Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "cứ"

Âm cứ

锯

cứjù

cưa; cái cưa

Từ có chữ 锯

踞

cứjù

ngồi xoạc chân chữ bát

倨

cứjù

ngông ngáo

Âm cư

裾

cưjū

vạt áo

锔

cưjū

đinh để vá đồ (bát đĩa) vỡ; gắn đồ vỡ

琚

cưjū

ngọc cư

椐

cưjū

cây cư, cây linh thọ

艍

cưjū

艍

Âm cú

句

cújù

câu nói

HSK 3

Âm cụ

惧

cụjù

sợ hãi; kính cẩn, khép nép

HSK 6
飓

cụjù

gió bão, giông, lốc

犋

cụjù

một cặp (trâu, bò, ngựa)

Âm cử

柜

cửguì

tủ; cái tủ; két; quầy; cửa hàng

HSK 5
榉

cửjǔ

cây cử, cây sồi

莒

cửjǔ

nước Cử; cỏ cử

耜

cửsì

lưỡi cày

筥

cửjǔ

cái sọt

Âm cự

距

cựjù

khoảng cách

HSK 4
拒

cựjù

đánh trả, chống cự

HSK 4

Từ có chữ 拒

炬

cựjù

bó đuốc

Từ có chữ 炬

遽

cựjù

rời xa

钜

cựjù

lớn; sắt cứng; cái móc

苣

cựjù

(xem: oa cự 萵苣,莴苣)

讵

cựjù

chẳng nhẽ, há (phụ từ); nếu

醵

cựjù

quyên góp làm tiệc tiễn

虡

cựjù

cái giá (treo chuông, khánh); ghế cao

鐻

cựjù

cái cự (nhạc cụ thời xưa, giống như chuông); giá treo chuông; giá treo khánh (thời xưa)

秬

cựjù

lúa nếp đen

蝺

cựqǔ

Anaconda

簴

cựjù

簴

貗

cựjù

貗

粔

cựjù

một loại thực phẩm thời xưa hình vòng xuyến, làm từ gạo

閰

cựjú

鰰

Âm củ

矩

củjǔ

cái khuôn; khuôn phép

HSK 5

Từ có chữ 矩

纠

củjiū

dây chập ba lần; thu lại, gộp lại

HSK 6
龋

củqǔ

sâu răng, sún răng

榘

củjǔ

cái khuôn; khuôn phép

赳

củjiū

hùng dũng

踽

củjǔ

thui thủi; lẻ loi

蒟

củjǔ

(xem: củ tương 蒟醬,蒟酱)

耇

củgǒu

già cả

糺

củjiū

dây chập ba lần; thu lại, gộp lại

Âm cừ

渠

cừqú

kênh, ngòi; to lớn; hắn, người đó

HSK 6

Từ có chữ 渠

蕖

cừqú

(xem: phù cừ 芙蕖)

璩

cừqú

cái vòng

蘧

cừqú

(xem: cử mạch 蘧麥)

磲

cừqú

(xem: xa cừ 硨磲)

葋

cừqú

Vườn

Âm cù

缪

cùmóu

đan xen vào nhau

瞿

cùqú

thấy mà giật mình, ngơ ngác

衢

cùqú

ngã tư

劬

cùqú

nhọc nhằn

朐

cùqú

thịt khô cong queo; vật ở đầu trước càng xe kẹp ở giữa cổ ngựa để thắng xe; xa

癯

cùqú

gầy còm

鸲

cùqú

(xem: cù dục 鴝鵒,鸜鵒,鸲鹆)

鼩

cùqú

chuột xạ (da rất quý)

菃

cùqú

胃

氍

cùqú

đệm bằng lông

胊

cùqú

ách

蠷

cùqú

cù; như "cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)"

臞

cùqú

gầy gò

翑

cùqú

翑

Âm cũ

窭

cũjù

nghèo túng

Âm cu

袓

cujù

袓

Luyện viết các chữ âm "cứ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết