Nghĩa tiếng Việt
sâu răng, sún răng
Âm Hán Việt
củ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 齒
- Số nét
- 17 nét
龋 là giản thể của 齲. Dạng phồn thể 齲 gồm 齒 (xỉ, răng) và 禹 (vũ, biểu âm). Chữ giản thể giản lược 齒→齿. Cấu trúc hình thanh: bộ răng (齿) biểu nghĩa, phần còn lại biểu âm.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng như danh từ hoặc tính từ trong y học để chỉ bệnh sâu răng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: củ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "củ": cái răng (齿) bị sâu củ — hình dung một chiếc răng bị khoét lỗ như củ khoai bị mọt.
Gương Hán-Việt
龋 xuất hiện trong 龋齿 (củ xỉ — răng sâu), một thuật ngữ y học nha khoa phổ biến.
Mở khoá kiến thức
Biết 龋 mở khoá 龋齿 (qǔchǐ — sâu răng) và các từ nha khoa cơ bản.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
龋 là giản thể của 齲 (xỉ — răng sâu). Dạng cổ xuất hiện từ giáp cốt văn và tiểu triện. 齲 = 齒 (răng) + 禹 (biểu âm). Nghĩa gốc: răng bị ăn mòn từ trong ra ngoài. Chữ tạo muộn hơn các chữ cơ bản, phản ánh quan sát y học dân gian về bệnh sâu răng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 医生说我有两颗龋齿。
Bác sĩ nói tôi có hai chiếc răng sâu.
- 要经常刷牙,预防龋齿。
Phải thường xuyên đánh răng để phòng ngừa sâu răng.
- 小孩容易得龋齿。
Trẻ em dễ bị sâu răng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.