Nghĩa tiếng Việt
nhằn xương, gặm xương
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
龈 là giản thể của 齦. Chữ phồn thể 齦 = 齒 (Xỉ, biểu nghĩa: răng) + 斤 (Cân, biểu âm: jīn → yín); chữ hình thanh. Bộ 齒/齿 cho biết liên quan đến răng, 斤 chỉ âm đọc.
Hán-Việt: ngân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngân": nướu ngân (ngân — bạc trắng) bao quanh chân răng — 牙龈 là lợi răng, dễ bị viêm khi không vệ sinh tốt.
Gương Hán-Việt
ngân — ít dùng riêng trong tiếng Việt; gặp trong thuật ngữ y tế qua 牙龈 (nướu răng).
Mở khoá kiến thức
Biết 龈 giúp đọc thuật ngữ nha khoa: 牙龈 (nướu/lợi răng), 龈炎 (viêm lợi), 牙龈出血 (chảy máu nướu).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
龈 là giản thể của 齦. Chữ phồn thể 齦 = 齒 (xỉ — răng) là thành phần biểu nghĩa, 斤 (cân — chiếc rìu) là thành phần biểu âm. 龈 chỉ lợi răng (nướu) — phần mô mềm bao quanh chân răng. Thường gặp trong thuật ngữ nha khoa: 牙龈 (lợi/nướu răng). Glyph tiểu triện và lục thư thông xác nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他的牙龈发炎了。
Nướu răng của anh ấy bị viêm rồi.
- 刷牙时注意不要伤到牙龈。
Khi đánh răng chú ý đừng làm tổn thương nướu.
- 健康的牙龈是粉红色的。
Nướu răng khoẻ mạnh có màu hồng nhạt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.