Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jù鐻

Nghĩa tiếng Việt

cái cự (nhạc cụ thời xưa, giống như chuông); giá treo chuông; giá treo khánh (thời xưa)

Âm Hán Việt

cự

1 chữ21 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
21 nét

鐻 thuộc bộ 金 (kim: kim loại). Nghĩa gốc: nhạc cụ cổ giống chuông, hoặc giá treo chuông/khánh. Chưa xác định thành phần biểu âm rõ ràng.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ để chỉ một loại nhạc cụ gõ cổ hoặc giá dùng để treo chuông khánh.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: cự

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cự" (nhạc cụ cổ, giá treo chuông): bộ 金 (kim loại), chiếc nhạc khí đồng thau thời cổ đại, hoặc giá đỡ chuông trong nhạc lễ cung đình.

Gương Hán-Việt

鐻 (cự): nhạc cụ cổ giống chuông, giá treo chuông khánh

Mở khoá kiến thức

Biết 鐻 mở khoá từ vựng nhạc cụ cổ và nghi lễ âm nhạc trong cổ văn Hán và văn liệu âm nhạc học.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Pinyin jù. Hán-Việt 'cự' (biến thể: cứa). Bộ 金 (kim loại) gợi đây là nhạc cụ hoặc vật dụng bằng kim loại. Nghĩa: cái cự, nhạc cụ thời cổ giống chuông nhỏ; cũng chỉ giá treo chuông hoặc giá treo khánh (bộ phận gỗ đỡ chuông đồng trong nhạc lễ).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鐻是古代宮廷音樂中使用的樂器之一。Jù shì gǔdài gōngtíng yīnyuè zhōng shǐyòng de yuèqì zhīyī. thanh 4

    Cự là một trong những nhạc cụ được sử dụng trong âm nhạc cung đình cổ đại.

  • 博物館中展示了一件青銅鐻。Bówùguǎn zhōng zhǎnshì le yī jiàn qīngtóng jù. thanh 2

    Bảo tàng trưng bày một chiếc nhạc khí bằng đồng thau.

  • 鐻架用來懸掛編鐘和石磬。Jù jià yòng lái xuánguà biānzhōng hé shí qìng. thanh 4

    Giá 鐻 dùng để treo bộ chuông đồng và đá khánh.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 鐘

    cùng bộ 金, cùng là nhạc cụ bằng kim loại, nhưng 鐘 là chuông phổ biến hơn

  • 磬

    cùng loại nhạc khí lễ nghi cổ, nhưng 磬 thuộc bộ 石 (đá, khánh đá)

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.