Từ vựng tiếng Trung
jǔ*xíng

Nghĩa tiếng Việt

tổ chức

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (đi, bước)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '举' có bộ thủ '手', liên quan đến hành động của tay, như nâng lên hoặc giơ lên.
  • Chữ '行' có bộ thủ '行', biểu thị sự di chuyển hoặc hành động.

Kết hợp hai chữ '举' và '行' tạo thành từ '举行', nghĩa là tổ chức hoặc thực hiện một sự kiện.

Từ ghép thông dụng

举行会议jǔxíng huìyì

tổ chức hội nghị

举行活动jǔxíng huódòng

tổ chức hoạt động

举行仪式jǔxíng yíshì

tổ chức nghi lễ