Từ vựng tiếng Trung
shōu*jù

Nghĩa tiếng Việt

biên lai

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ, hành động)

6 nét

Bộ: (bàn tay)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 收: Bên trái là bộ '攵' chỉ hành động, ý nghĩa là thu thập, gom lại.
  • 据: Bên trái là bộ '扌' chỉ bàn tay, bên phải là chữ '居' chỉ sự chiếm giữ, ý nghĩa là căn cứ, dữ liệu.

收据: Tập hợp lại để có căn cứ, thường dùng để chỉ hóa đơn, biên lai.

Từ ghép thông dụng

收入shōurù

thu nhập

收集shōují

thu thập

根据gēnjù

căn cứ