Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shōu*jù收

Nghĩa tiếng Việt

biên lai

Âm Hán Việt

thu cứ

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (đánh nhẹ, hành động)

6 nét

Bộ: 扌 (bàn tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vật, thường đi kèm lượng từ 张

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thu cứ

Từng chữ

  • 收thuthu dọn; thu về, lấy về
  • 据cứchiếm giữ; căn cứ, bằng cứ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: biên lai

Câu ví dụ

  • 购gòu thanh 4买mǎi thanh 3商shāng thanh 1品pǐn thanh 3后hòu thanh 4请qǐng thanh 3务wù thanh 4必bì thanh 4索suǒ thanh 3取qǔ thanh 3收shōu thanh 1据jù. thanh 4。

    Sau khi mua hàng hóa xin vui lòng yêu cầu lấy biên lai.

  • 这zhè thanh 4张zhāng thanh 1收shōu thanh 1据jù thanh 4是shì thanh 4退tuì thanh 4换huàn thanh 4货huò thanh 4的de thanh 5唯wéi thanh 2一yī thanh 1凭píng thanh 2证zhèng. thanh 4。

    Biên lai này là bằng chứng duy nhất để đổi trả hàng.

  • 他tā thanh 1仔zǐ thanh 3细xì thanh 4地de thanh 5把bǎ thanh 3所suǒ thanh 3有yǒu thanh 3收shōu thanh 1据jù thanh 4都dōu thanh 1保bǎo thanh 3存cún thanh 2起qǐ thanh 3来lái. thanh 2。

    Anh ấy cẩn thận lưu giữ lại tất cả các biên lai.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.