Từ vựng tiếng Trung
jù*rén巨
人
Nghĩa tiếng Việt
người khổng lồ
2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
巨
Bộ: 工 (công việc)
5 nét
人
Bộ: 人 (người)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '巨' có cấu trúc hình dạng giống một công cụ lớn hoặc một vật thể to lớn với phần trên mở rộng.
- Chữ '人' là biểu tượng cho một người đứng thẳng với hai chân.
→ Kết hợp lại, '巨人' có nghĩa là một người rất lớn hoặc khổng lồ.
Từ ghép thông dụng
巨人
người khổng lồ
巨额
số lượng lớn
巨头
người đứng đầu, lãnh đạo trong ngành