Từ vựng tiếng Trung
jǔ*bàn

Nghĩa tiếng Việt

Tổ chức (hoạt động, sự kiện)

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

động từ

举办 mang hành động tổ chức một sự kiện hoặc hoạt động có quy mô. Nó gần同义词 với 组织, nhưng 举办 mang tính trang trọng hơn và thường dùng cho các sự kiện như hội nghị, triển lãm,竞赛. Trong giao tiếp, người ta thường nói '举办活动' (tổ chức hoạt động) hoặc '举办比赛' (tổ chức thi đấu).

Câu ví dụ

  • 学校下周将举办运动会。Xuéxiào xià zhōu jiāng jǔbàn yùndònghuì. thanh 2
  • 我们公司每年都举办年会。Wǒmen gōngsī měinián dōu jǔbàn niánhuì. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 举办会议jǔbàn huìyì thanh 3
  • 举办活动jǔbàn huódòng thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.