Từ vựng tiếng Trung
jǔ*bàn

Nghĩa tiếng Việt

tổ chức

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (sức)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '举' có bộ '手' (tay) phía dưới, ám chỉ hành động nâng lên hoặc giơ lên.
  • Chữ '办' có bộ '力' (sức), kết hợp với các nét khác thể hiện hành động thực hiện công việc.

举办 có nghĩa là tổ chức hoặc tiến hành sự kiện, hoạt động.

Từ ghép thông dụng

举办jǔbàn

tổ chức

举办会议jǔbàn huìyì

tổ chức hội nghị

举办活动jǔbàn huódòng

tổ chức hoạt động