Từ vựng tiếng Trung
guì*zi

Nghĩa tiếng Việt

tủ

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

8 nét

Bộ: (con, trẻ nhỏ)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '柜' có bộ '木' (gỗ), cho thấy mối liên hệ với đồ vật làm từ gỗ.
  • Chữ '柜' sử dụng chữ '几' (kỷ) để tạo thành ý nghĩa về đồ vật, kết hợp với '木' để chỉ đồ làm từ gỗ.
  • Chữ '子' có nghĩa là trẻ nhỏ, thường dùng để chỉ đồ vật kích thước nhỏ hoặc có tính chất chứa đựng.

Chữ '柜子' có nghĩa là cái tủ, thường dùng để chỉ đồ vật đựng đồ, làm từ gỗ.

Từ ghép thông dụng

书柜shūguì

tủ sách

衣柜yīguì

tủ quần áo

橱柜chúguì

tủ bếp