Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từDữ liệu (số liệu, thông tin). Khái niệm quan trọng trong thời đại công nghệ, AI, phân tích kinh doanh.
Câu ví dụ
- 我们需要分析这些数据。
- 大数据时代已经到来。
Kết hợp thường gặp
- 数据分析
- 大数据
- 统计数据
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.