Từ vựng tiếng Trung
shù*jù数
据
Nghĩa tiếng Việt
dữ liệu
2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
数
Bộ: 攴 (đánh nhẹ)
13 nét
据
Bộ: 扌 (tay)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 数: Ký tự '数' gồm có bộ '攴' chỉ hành động và phần còn lại liên quan đến ý nghĩa số lượng.
- 据: Ký tự '据' bắt đầu với bộ '扌' chỉ hành động tay, thường dùng để chỉ sự nắm giữ hoặc giành lấy.
→ '数据' có nghĩa là thông tin được thu thập và phân tích bằng cách tính toán hoặc đo lường.
Từ ghép thông dụng
数据
dữ liệu
数据库
cơ sở dữ liệu
数据分析
phân tích dữ liệu