Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
guī*ju规

Nghĩa tiếng Việt

quy tắc

Âm Hán Việt

quy củ

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Khi làm tính từ, từ này mang nghĩa là ngoan ngoãn, đứng đắn hoặc thật thà

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

quy củ

Từng chữ

  • 规quyquy tắc, quy chế; khuyến khích, khích lệ; cái compa
  • 矩củcái khuôn; khuôn phép

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: quy tắc

Câu ví dụ

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4学xué thanh 2校xiào thanh 4都dōu thanh 1有yǒu thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5规guī thanh 1矩ju. thanh 5。

    Mỗi trường học đều có quy tắc riêng của mình.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5孩hái thanh 2子zi thanh 5在zài thanh 4客kè thanh 4人rén thanh 2面miàn thanh 4前qián thanh 2很hěn thanh 3懂dǒng thanh 3规guī thanh 1矩ju. thanh 5。

    Đứa trẻ này rất biết phép tắc trước mặt khách.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2破pò thanh 4坏huài thanh 4行háng thanh 2业yè thanh 4的de thanh 5老lǎo thanh 3规guī thanh 1矩ju. thanh 5。

    Chúng ta không thể phá vỡ những quy tắc cũ của ngành.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.