Từ vựng tiếng Trung
guī*ju

Nghĩa tiếng Việt

quy tắc

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn thấy)

11 nét

Bộ: (mũi tên)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: quy tắc

Câu ví dụ

  • 这是规矩Zhè shì 规矩 thanh 4

    Đây là quy tắc

  • 我喜欢规矩Wǒ xǐhuān 规矩 thanh 3

    Tôi thích 规矩

  • 有规矩Yǒu 规矩 thanh 3

    Có 规矩

  • 没有规矩Méiyǒu 规矩 thanh 2

    Không có 规矩

Kết hợp thường gặp

  • 很规矩很 规矩 thanh 5

    很 规矩

  • 非常规矩非常 规矩 thanh 5

    非常 规矩

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.