Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
guī*ju

Nghĩa tiếng Việt

quy tắc

Âm Hán Việt

quy củ

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn thấy)

11 nét

Bộ: (mũi tên)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Khi làm tính từ, từ này mang nghĩa là ngoan ngoãn, đứng đắn hoặc thật thà

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

quy củ

Từng chữ

  • quyquy tắc, quy chế; khuyến khích, khích lệ; cái compa
  • củcái khuôn; khuôn phép

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: quy tắc

Câu ví dụ

  • měi thanh 3 thanh 4xué thanh 2xiào thanh 4dōu thanh 1yǒu thanh 3 thanh 4 thanh 3de thanh 5guī thanh 1ju. thanh 5

    Mỗi trường học đều có quy tắc riêng của mình.

  • zhè thanh 4ge thanh 5hái thanh 2zi thanh 5zài thanh 4 thanh 4rén thanh 2miàn thanh 4qián thanh 2hěn thanh 3dǒng thanh 3guī thanh 1ju. thanh 5

    Đứa trẻ này rất biết phép tắc trước mặt khách.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2 thanh 4huài thanh 4háng thanh 2 thanh 4de thanh 5lǎo thanh 3guī thanh 1ju. thanh 5

    Chúng ta không thể phá vỡ những quy tắc cũ của ngành.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.