Từ vựng tiếng Trung
gōng*jù工
具
Nghĩa tiếng Việt
công cụ
2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
工
Bộ: 工 (công việc)
3 nét
具
Bộ: 八 (số tám)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '工' có nghĩa là công việc hoặc làm việc.
- Chữ '具' chỉ các công cụ, thiết bị hoặc đồ dùng.
→ Cả hai chữ kết hợp thành '工具' có nghĩa là công cụ dùng cho công việc.
Từ ghép thông dụng
工具箱
hộp công cụ
工具书
sách công cụ, sách tham khảo
工具人
người công cụ, người bị lợi dụng để làm việc