Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
mín民
jū居

Nghĩa tiếng Việt

nhà dân, nhà ở của người dân

Âm Hán Việt

dân cư

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氏 (họ)

5 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

dân cư

Từng chữ

  • 民dânngười dân, người, dân
  • 居cưở, cư trú; chỗ ở

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5民mín thanh 2居jū thanh 1很hěn thanh 3有yǒu thanh 3特tè thanh 4色sè thanh 4。

    Nhà dân ở đây rất có nét đặc sắc.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5参cān thanh 1观guān thanh 1了le thanh 5当dāng thanh 1地dì thanh 4的de thanh 5传chuán thanh 2统tǒng thanh 3民mín thanh 2居jū thanh 1。

    Chúng tôi đã tham quan nhà ở truyền thống của người dân địa phương.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.