Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
dân cư
Từng chữ
- 民dânngười dân, người, dân
- 居cưở, cư trú; chỗ ở
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这里的民居很有特色。
Nhà dân ở đây rất có nét đặc sắc.
- 我们参观了当地的传统民居。
Chúng tôi đã tham quan nhà ở truyền thống của người dân địa phương.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.