Từ vựng tiếng Trung
jù*xíng

Nghĩa tiếng Việt

khổng lồ

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc)

5 nét

Bộ: (đất)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '巨' có bộ công (工) và biểu thị ý nghĩa lớn, khổng lồ.
  • Chữ '型' có bộ thổ (土) và biểu thị ý nghĩa hình dạng hoặc kiểu dáng.

Cả hai chữ '巨型' kết hợp lại mang ý nghĩa là kiểu dáng lớn, khổng lồ.

Từ ghép thông dụng

巨型jùxíng

khổng lồ, kích thước lớn

巨人jùrén

người khổng lồ

巨额jù'é

số tiền lớn