Từ vựng tiếng Trung
jù'é巨
额
Nghĩa tiếng Việt
số lượng khổng lồ
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
巨
Bộ: 工 (công việc)
5 nét
额
Bộ: 頁 (trang)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '巨' có nghĩa là lớn, khổng lồ. Radicals '工' mang ý nghĩa tạo ra, làm việc, thể hiện sự to lớn trong công trình.
- Chữ '额' gồm '頁' nghĩa là trang và các thành phần khác chỉ định số lượng hoặc phần nào đó trên khuôn mặt (như trán).
→ Kết hợp '巨' và '额', cụm từ '巨额' nghĩa là số lượng lớn, thường chỉ về tiền bạc hay tài sản.
Từ ghép thông dụng
巨额
số tiền khổng lồ
巨人
người khổng lồ
巨星
ngôi sao lớn